Bản dịch của từ 慢工出细活 trong tiếng Việt
慢工出细活
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màn | ㄇㄢˋ | m | an | thanh huyền |
慢工出细活 (Thành ngữ)
【màn gōng chū xì huó】
01
或作「慢工出巧匠」、「慢工出细货」。
Ví dụ
02
Thành ngữ: làm chậm, làm kỹ mới ra sản phẩm tinh xảo; công việc làm tỉ mỉ, không vội vàng (Hán Việt: 'mạn công xuất tế hoạt' tương ứng).
(谚语)工作速度缓慢,才能产生精细的成品。。如:「王师傅真不愧是巧匠,慢工出细活,作品样样精巧绝伦。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慢工出细活
màn
慢
gōng
工
chū
出
xì
细
huó
活
- Bính âm:
- 【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 悗, 僈, 𢢔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,曼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摱
熳
㗈
僈
曼
䝡
漫
䨫
蔄
蔓
鏝
鄤
怩
惿
恊
怵
憒
㤚
愞
㥊
怯
憀
惜
慘
鋣
䨒
幑
綧
煛
蔙
誫
綷
嘖
銫
𠘇
䁔
缓慢
慢慢
傲慢
怠慢
慢走
慢跑
慢性
放慢
慢用
且慢
