Bản dịch của từ 慢工出细货 trong tiếng Việt

慢工出细货

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

慢工出细货 (Thành ngữ)

màn gōng chū xì huò
01

Làm chậm rãi, tỉ mỉ sẽ tạo ra sản phẩm tinh xảo; làm việc không nên vội vàng mà cầu thành tích nhanh.

缓慢的操作会产生出精巧的产品来。引申指做事不急于求成会产生良好效果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慢工出细货

màn

gōng

chū

huò

Các từ liên quan

慢世
慢书
慢仗
慢令
慢件
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
货主
货买
货交
货产
货人
慢
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
悗, 僈, 𢢔
Hình thái radical:
⿰,⺖,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép