Bản dịch của từ 慢手慢脚 trong tiếng Việt

慢手慢脚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

慢手慢脚 (Tính từ)

màn shǒu màn jiǎo
01

Làm việc chậm chạp, tay chân vụng về; tiến độ ì ạch (gợi nhớ Hán-Việt: — mạn = chậm)

作事迟缓,不俐落。。如:「像这样慢手慢脚,什么时候才能把工作做完?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慢手慢脚

màn

shǒu

màn

jiǎo

慢
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
悗, 僈, 𢢔
Hình thái radical:
⿰,⺖,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép