Bản dịch của từ 慤 trong tiếng Việt
慤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
慤 (Tính từ)
【què】
01
Xem chữ “悫” (khiết) - nghĩa là thành thật, ngay thẳng, khiêm tốn như người Việt ta thường nói “khiết tịnh” (sạch sẽ, trong sáng).
见“悫”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【què】【ㄑㄩㄝˋ】【KHIẾT】
- Các biến thể:
- 愨, 悫
- Hình thái radical:
- ⿱,殻,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶乚丿乚丿乚乚丶丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
礐
䧿
㴶
確
硞
傕
㕁
皵
榷
䦬
墧
埆
惌
㤣
戆
惷
您
㥐
懲
悫
怸
慝
㤩
念
熵
䌋
墢
䰾
瑩
諩
𠏰
㪦
輘
䊗
䤭
䵺
