Bản dịch của từ 慧业 trong tiếng Việt

慧业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

慧业 (Danh từ)

huì yè
01

Thuật ngữ Phật giáo chỉ nghiệp duyên gắn với trí tuệ, tức là những hành động hay nhân duyên xuất phát từ sự thông minh, sáng suốt.

佛教语。指智慧的业缘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧业

huì

Các từ liên quan

慧业才人
慧业文人
慧丽
慧义
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
慧
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
Các biến thể:
譿
Hình thái radical:
⿱,彗,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép