Bản dịch của từ 慧剑 trong tiếng Việt
慧剑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
慧剑 (Danh từ)
【huì jiàn】
01
(Phật giáo) Biểu tượng “thanh gươm trí tuệ” dùng trí tuệ để cắt đứt phiền não, vô minh; nó là phép ẩn dụ cho trí tuệ sắc bén hoặc những lời dạy có thể giải quyết vấn đề và tiết lộ sự thật.
佛教以智慧能斩断一切烦恼,故以剑修饰之。。维摩诘所说经.卷下:「以智慧剑,破烦恼贼,出阴、界、入,荷负众生,永使解脱。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧剑
huì
慧
jiàn
剑
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
- Các biến thể:
- 譿
- Hình thái radical:
- ⿱,彗,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥣
噦
䩈
喙
僡
諱
硊
䶐
圚
繢
㨤
汇
憩
戆
憗
慫
愿
忢
戅
懯
㤪
㤟
恕
㤠
䠇
蝣
潹
輬
畾
窮
審
骴
豫
䰷
㚄
盤
智慧
慧眼
聪慧
贤慧
慧根
明慧
慧心
敏慧
慧黠
慧星
