Bản dịch của từ 慧力 trong tiếng Việt

慧力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

慧力 (Danh từ)

huì lì
01

Lực trí tuệ, khả năng nhận thức và hiểu rõ chân lý để giải thoát, một trong năm năng lực trong Phật giáo.

佛教语。五力之一。谓观悟苦﹑集﹑灭﹑道四谛,达到解脱之力。亦泛指智慧之力。见《杂阿含经》卷二六。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧力

huì

Các từ liên quan

慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
力不从愿
力不胜任
慧
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
Các biến thể:
譿
Hình thái radical:
⿱,彗,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép