Bản dịch của từ 慧命 trong tiếng Việt
慧命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
慧命 (Danh từ)
【huì mìng】
01
Sự thông minh, trí tuệ mà con người sở hữu hoặc thể hiện
2.引申指人的智慧所注。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tuổi thọ của pháp thân dựa trên trí huệ trong Phật giáo; trí tuệ bền vững thì pháp thân trường tồn.
1.指弘传的佛法。佛教以智慧为法身的寿命,智慧夭,则法身亡,故云慧命。
Ví dụ
03
Danh xưng tôn kính dành cho các nhà sư, thể hiện sự thông minh và sự sống (mệnh) của họ.
3.僧人的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧命
huì
慧
mìng
命
Các từ liên quan
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
- Các biến thể:
- 譿
- Hình thái radical:
- ⿱,彗,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥣
噦
䩈
喙
僡
諱
硊
䶐
圚
繢
㨤
汇
憩
戆
憗
慫
愿
忢
戅
懯
㤪
㤟
恕
㤠
䠇
蝣
潹
輬
畾
窮
審
骴
豫
䰷
㚄
盤
智慧
慧眼
聪慧
贤慧
慧根
明慧
慧心
敏慧
慧黠
慧星
