Bản dịch của từ 慧月 trong tiếng Việt

慧月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

慧月 (Danh từ)

huì yuè
01

Trí tuệ giác ngộ, sáng suốt có thể phá trừ phiền não và sự nóng giận, như ánh trăng thanh mát soi rọi tâm hồn.

佛教谓能破除众生烦恼(又称热恼)的智慧。月光清凉,故以为喻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧月

huì

yuè

Các từ liên quan

慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
慧
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
Các biến thể:
譿
Hình thái radical:
⿱,彗,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép