Bản dịch của từ 慧泉 trong tiếng Việt

慧泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

慧泉 (Danh từ)

huì quán
01

Suối nước trong, ngọt và nổi tiếng ở tỉnh Giang Tô, nước dùng để nấu rượu thơm ngon, nổi tiếng là 'thiên hạ thứ nhì tuyền' (suối thứ hai thiên hạ).

又称慧山泉﹑惠山泉。在江苏省无锡市惠山白石坞下,有上中下三池,水清味醇,用以酿酒,称慧泉酒。唐陆羽称之为天下第二泉,元赵孟俯书“天下第二泉”五字镌石上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧泉

huì

quán

Các từ liên quan

慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
慧
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
Các biến thể:
譿
Hình thái radical:
⿱,彗,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép