Bản dịch của từ 慧灯 trong tiếng Việt

慧灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

慧灯 (Danh từ)

huì dēng
01

Phật giáo: ngọn đèn trí tuệ, ánh sáng dẫn đường của sự thông tuệ (tương tự “慧炬”); ẩn dụ: ánh sáng trí tuệ soi rọi tâm kinh.

佛教语。犹慧炬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧灯

huì

dēng

Các từ liên quan

慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
灯丝
灯亮儿
慧
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
Các biến thể:
譿
Hình thái radical:
⿱,彗,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép