Bản dịch của từ 慧目 trong tiếng Việt
慧目
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
慧目 (Danh từ)
【huì mù】
01
Con mắt thông thái, trí tuệ sâu sắc, nhìn thấu tâm can và quá khứ tương lai như mắt Phật.
1.佛教语。谓能悉知众生心想及过去﹑未来等的佛眼。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ánh mắt sắc bén, thông minh có thể nhìn thấu sự việc sâu sắc
2.泛指洞察一切的锐利眼光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慧目
huì
慧
mù
目
Các từ liên quan
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【TUỆ】
- Các biến thể:
- 譿
- Hình thái radical:
- ⿱,彗,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥣
噦
䩈
喙
僡
諱
硊
䶐
圚
繢
㨤
汇
憩
戆
憗
慫
愿
忢
戅
懯
㤪
㤟
恕
㤠
䠇
蝣
潹
輬
畾
窮
審
骴
豫
䰷
㚄
盤
智慧
慧眼
聪慧
贤慧
慧根
明慧
慧心
敏慧
慧黠
慧星
