Bản dịch của từ 慭遗 trong tiếng Việt
慭遗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
慭遗 (Động từ)
【yìn yí】
01
Hiệu lạc, sai sót về việc truyền đạt hoặc giao phó (cổ, ít dùng) — cũng viết là “慗遗”
1.亦作“慗遗”。
Ví dụ
02
愿意留下(留下年长者或老臣以继续辅佐)——常见于古文、哀悼或辞让场景(与“不愸遗一老”“愸遗”同义)。
2.愿意留下。《诗.小雅.十月之交》:“不愸遗一老,俾守我王。”《左传.哀公十六年》:“孔丘卒,公诔之曰:‘旻天不吊,不愸遗一老,俾屏余一人以在位。’”《史记.孔子世家》作“愸遗”。后以“愸遗”或“天不愸遗”作为哀悼老臣之辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Các vị kỳ cựu, nguyên lão do đời trước để lại (những người có thâm niên, địa vị cao của triều trước)
3.特指前代留下的元老。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bỏ rơi, vứt bỏ; để lại (tàn dư, đồ vật) — nói chung về việc bỏ lại, lưu lại sau khi rời đi
4.泛指遗弃;遗留。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慭遗
yìn
慭
yí
遗
Các từ liên quan
慭慭
慭暇
慭留
慭置
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【NGẬN】
- Các biến thể:
- 憖
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,来,犬,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶一ノ丶丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤃
猌
癊
䲟
㧈
隐
窨
䚿
飲
㴈
㣧
洕
怱
惎
應
㤠
㥐
怨
慈
念
急
恳
㦣
懇
蕰
暬
踧
駖
艓
樯
樖
鋴
㗵
閱
䜺
㽓
慭慭
