Bản dịch của từ 慰吊 trong tiếng Việt

慰吊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

慰吊 (Động từ)

wèi diào
01

An ủi, đến thăm hỏi và bày tỏ thương tiếc với người gặp tai ương hoặc mất mát (Hán-Việt: 'úy điếu' — an ủi và điếu tang)

对遭遇丧灾之事的人表示慰问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慰吊

wèi

diào

Các từ liên quan

慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰唁
吊丧
吊临
吊书
吊书子
慰
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
Các biến thể:
尉, 𢟬, 𢠢
Hình thái radical:
⿱,尉,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép