Bản dịch của từ 慰喻 trong tiếng Việt

慰喻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

慰喻 (Động từ)

wèi yù
01

An ủi, dỗ dành bằng lời nói (giải thích, khuyên nhủ để làm nguôi ngoai)

1.亦作“慰谕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

An ủi, khuyên giải cho bớt buồn/lo; giảng giải để người khác nguôi ngoai (Hán-Việt: 'úy dụ' = khuyên dỗ, an ủi)

2.抚慰;宽慰晓喻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giải thích để an ủi; dùng lời giải thích làm dịu lòng (ví dụ: an ủi bằng lý do, cớ hợp lý)

3.谓解释宽慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慰喻

wèi

Các từ liên quan

慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
喻世明言
喻之以理
喻勉
喻名
慰
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
Các biến thể:
尉, 𢟬, 𢠢
Hình thái radical:
⿱,尉,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép