Bản dịch của từ 慰悦 trong tiếng Việt

慰悦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

慰悦 (Tính từ)

wèi yuè
01

An ủi, dỗ dành để làm người kia vui lòng, tâm phục (ví dụ: khuyên giải rồi khiến họ cảm thấy dễ chịu, bằng lòng)

1.安抚而使之悦服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An ủi; làm dịu lòng (giống như “an ủi” hoặc “làm khuây”)

2.犹安慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

An tâm, vui mừng nhẹ; cảm thấy khoan khoái, được an ủi (Hán-Việt: = an ủi, / = vui)

3.快慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慰悦

wèi

yuè

Các từ liên quan

慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
悦义
悦乐
悦人
悦人耳目
悦伏
慰
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
Các biến thể:
尉, 𢟬, 𢠢
Hình thái radical:
⿱,尉,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép