Bản dịch của từ 慰情聊胜无 trong tiếng Việt
慰情聊胜无
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
慰情聊胜无 (Cụm từ)
【wèi qíng liáo shèng wú】
01
晋陶潜《和刘柴桑》:“弱女虽非男,慰情良胜无。”原为宽慰柴桑令刘程元有女无男之语,后因以“慰情聊胜无”为典,亦谓聊以自慰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慰情聊胜无
wèi
慰
qíng
情
liáo
聊
shèng
胜
wú
无
Các từ liên quan
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
情不可却
情不自堪
情不自已
聊且
聊亮
聊以卒岁
聊以塞责
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
无一不备
无一不知
无一可
无一时
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
- Các biến thể:
- 尉, 𢟬, 𢠢
- Hình thái radical:
- ⿱,尉,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衞
媦
蝟
蜼
霨
螱
轊
䥆
位
䵢
猚
为
恣
恧
必
㤪
恷
懲
㦂
悉
㥈
㤫
懃
戁
鳷
蝯
𠐈
蝩
𠏽
檛
鴄
蝺
镓
璜
𠐁
墝
安慰
欣慰
慰问
抚慰
慰藉
自慰
宽慰
慰劳
劝慰
慰籍
