Bản dịch của từ 慰眼 trong tiếng Việt
慰眼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
慰眼 (Tính từ)
【wèi yǎn】
01
Đẹp mắt và thỏa mãn về mặt thị giác (một từ trong sách cổ có nghĩa là người ta cảm thấy no khi nhìn vào nó)
犹饱看。谓有眼福。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慰眼
wèi
慰
yǎn
眼
Các từ liên quan
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
- Các biến thể:
- 尉, 𢟬, 𢠢
- Hình thái radical:
- ⿱,尉,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衞
媦
蝟
蜼
霨
螱
轊
䥆
位
䵢
猚
为
恣
恧
必
㤪
恷
懲
㦂
悉
㥈
㤫
懃
戁
鳷
蝯
𠐈
蝩
𠏽
檛
鴄
蝺
镓
璜
𠐁
墝
安慰
欣慰
慰问
抚慰
慰藉
自慰
宽慰
慰劳
劝慰
慰籍
