Bản dịch của từ 慷他人之慨 trong tiếng Việt
慷他人之慨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
慷他人之慨 (Thành ngữ)
【kāng tā rén zhī kǎi】
01
Của người phúc ta
指拿别人的财务来做人情或 挥霍
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慷他人之慨
kāng
慷
tā
他
rén
人
zhī
之
kǎi
慨
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHẢNG】
- Các biến thể:
- 忼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,康
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱇
闶
漮
砊
鏮
槺
㝩
忼
穅
嫝
閌
糠
㥔
㦍
忬
忺
懂
愎
愒
恸
愭
㥬
㥀
懮
厲
睯
𠓻
㟽
嫗
餌
㙥
榺
罰
艊
㣴
撱
慷慨
慷慨激昂
慷慨解囊
慷慨赴义
激昂慷慨
慷慨捐生
慷慨大方
慷慨悲歌
慷慨输将
慷慨陈词
