Bản dịch của từ 慷恺 trong tiếng Việt
慷恺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
慷恺 (Tính từ)
【kāng kǎi】
01
Bày tỏ nỗi cảm khái, xúc động; than thở cảm nghiệm (thường là cảm động hoặc tiếc nuối)
1.感慨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khí thế hùng tráng, hào khí dâng trào; tinh thần phấn chấn, oai hùng
2.意气激扬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rộng lượng, hào phóng; cởi mở (tính cách)
3.大方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慷恺
kāng
慷
kǎi
恺
Các từ liên quan
慷他人之慨
慷喟
慷忾
慷惋
慷慨
恺乐
恺弟
恺恻
恺悌
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHẢNG】
- Các biến thể:
- 忼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,康
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱇
闶
漮
砊
鏮
槺
㝩
忼
穅
嫝
閌
糠
㥔
㦍
忬
忺
懂
愎
愒
恸
愭
㥬
㥀
懮
厲
睯
𠓻
㟽
嫗
餌
㙥
榺
罰
艊
㣴
撱
慷慨
慷慨激昂
慷慨解囊
慷慨赴义
激昂慷慨
慷慨捐生
慷慨大方
慷慨悲歌
慷慨输将
慷慨陈词
