Bản dịch của từ 憀栗 trong tiếng Việt

憀栗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

憀栗 (Tính từ)

liáo lì
01

Thê lương, buồn thảm; cảm thấy mênh mang đau buồn (Hán-Việt: khảng/lâm?)

1.凄怆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rét buốt, lạnh cóng; lạnh thấu xương khiến người run lên (tương tự “lạnh lẽo” hoặc “rùng mình vì lạnh”)

2.犹凛冽。寒气袭人貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憀栗

liáo

Các từ liên quan

憀亮
憀悢
憀憀
憀然
栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
憀
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Các biến thể:
𢟺
Hình thái radical:
⿰⺖翏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép