Bản dịch của từ 憂 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

(Danh từ)

yōu
01

Thời gian ở nhà chịu tang cha mẹ, thể hiện lòng hiếu thảo sâu sắc (nhớ đến chữ 'ưu' là nỗi buồn khi mất người thân).

居喪。多指居父母喪

Ví dụ
02

Nỗi lo, sự phiền muộn, tai họa có thể đến, như lo lắng cho con cháu hay khó khăn trong cuộc sống.

憂患,禍患

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ (tên họ trong tiếng Trung).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

憂
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
忧, 懮, 𠪍, 𠮕, 𢙥, 𢚧, 㥑, 𢝊, 𢟜, 𨗫, 𩕂, 㤑, 𢞘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép