Bản dịch của từ 憊 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

bèi
01

Rất mệt mỏi, kiệt sức: mệt bối, kiệt bối, mỏi mệt, mệt lừ

極度疲乏:疲~。~乏。~倦。~累(lèi )。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng trong cụm từ 〔~〕) gian xảo, láu cá, kẻ vô lại

〔~賴〕狡詐;無賴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

憊
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
惫, 𢞎, 𢟡, 𢣍
Hình thái radical:
⿱,備,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一ノ丨フ一一丨丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép