Bản dịch của từ 憋尿 trong tiếng Việt
憋尿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biē | ㄅㄧㄝ | b | ie | thanh ngang |
憋尿 (Động từ)
【biē niào】
01
Mắc đái; bí tiểu
憋尿是指因为某种原因而无法排尿,导致膀胱内积存尿液的状态。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憋尿
biē
憋
niào
尿
- Bính âm:
- 【biē】【ㄅㄧㄝ】【BIỆT】
- Các biến thể:
- 別, 彆, 撇, 𢠳, 𢢃, 𤺓, 𥡁, 𢢌
- Hình thái radical:
- ⿱,敝,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瘪
柭
蟞
䋢
㭭
鱉
虌
鳖
鼈
癟
龞
慭
㤍
总
㣺
㥤
㦚
戅
恣
惁
懬
怘
想
𠆅
樉
翫
蕍
墨
熿
羯
鋳
䤋
蝘
瘨
䵟
憋屈
憋气
憋闷
憋住
憋尿
憋粪
憋不住
憋死牛
憋在心里
憋着酒瘾
