Bản dịch của từ 憎命 trong tiếng Việt

憎命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zēng

ㄗㄥzengthanh ngang

憎命 (Danh từ)

zēng mìng
01

Ghét bỏ số mệnh; cảm giác số mệnh (đời) bất lợi, chán ghét chuyện vận mệnh không thông thuận

憎恶命运(亨通)。语出唐杜甫《天末怀李白》诗:“文章憎命达,魑魅喜人过。”杨伦笺注:“文人多遭困踬,反似憎命之达者,即诗能穷人意。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憎命

zēng

mìng

Các từ liên quan

憎丑
憎人
憎厌
憎妒
憎妬
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
憎
Bính âm:
【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
Các biến thể:
憎, 憎
Hình thái radical:
⿰,⺖,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép