Bản dịch của từ 憐 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

(Tính từ)

lián
01

(Hình thanh) Từ tâm, âm thanh ; nghĩa gốc: thương xót, thương hại

(形聲。从心,粦聲。本義:哀憐,憐憫)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thương xót, cảm thông (như trong các từ 可憐, 憐見)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yêu thương, quý trọng (như 愛憐, 憐才)

愛,惜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Keo kiệt, tiếc rẻ (thường dùng trong văn cổ)

通「吝」。吝惜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đáng tiếc, nuối tiếc

遺憾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

憐
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
㥕, 怜, 𢠴, 𢣶, 憐
Hình thái radical:
⿰,⺖,粦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép