Bản dịch của từ 憛 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

tán
01

〔~(tú)〕① Lòng tham, chẳng hạn như "Mặc dù hoàng tử và người lớn đều có tham vọng và hành động nghiêm khắc nhưng tất cả đều ngứa ngáy và hài lòng với vẻ ngoài của mình." ② Vẻ mặt buồn bã.

〔~悇(tú)〕①贪爱,如“则虽王公大人有严志颉颃之行者,无不~~痒心而悦其色矣。”②忧愁的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

憛
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【THÁN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,覃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丨乚丨丨一丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép