Bản dịch của từ 憨怜 trong tiếng Việt
憨怜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hān | ㄏㄢ | h | an | thanh ngang |
憨怜 (Động từ)
【hān lián】
01
Thương yêu, nâng niu như yêu thương một cách trìu mến và có phần ngây ngô hoặc chân thật.
犹疼爱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憨怜
hān
憨
lián
怜
Các từ liên quan
憨乎乎
憨健
憨傻
憨儿
憨劲
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
- Bính âm:
- 【hān】【ㄏㄢ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 㦑, 𠐣, 𣢅, 𤸕, 𤺍, 𤼉, 𪒠
- Hình thái radical:
- ⿱,敢,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨丨一一一ノ一ノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歛
谽
蚶
佄
嫨
魽
鼾
馠
哻
酣
顸
犴
忘
慮
㥁
㤮
怘
慂
態
愚
恖
惑
㥷
恷
䢭
槬
翬
熪
䊖
䛳
瞈
飺
寪
嶏
㯣
凜
憨憨
憨厚
憨态
娇憨
憨笑
憨子
憨直
憨猪
憨实
喜憨儿
