Bản dịch của từ 憩流 trong tiếng Việt

憩流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

憩流 (Danh từ)

qì liú
01

Dòng nước gần như ngừng chảy trong thời gian ngắn ở eo biển, cửa sông hoặc vịnh hẹp khi thủy triều đổi chiều (còn gọi là “dòng nghỉ”); Hán-Việt: khế lưu

在海峡﹑水道﹑河口或狭窄的港湾内,当涨落潮流交替时,出现短时间近乎停止流动的状态,称为憩流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憩流

liú

Các từ liên quan

憩休
憩偃
憩室
憩息
憩棠
流丐
流丸
流丽
流习
憩
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHẾ】
Các biến thể:
愒, 憇, 𡲽, 𡳅, 𢠾, 𦧗, 𦧰, 𦧯
Hình thái radical:
⿱⿰,舌,自,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép