Bản dịch của từ 憫 trong tiếng Việt
憫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐn | ㄇㄧㄣˇ | m | in | thanh hỏi |
憫 (Tính từ)
【mǐn】
01
Lo lắng, buồn phiền (như nỗi buồn sâu sắc làm ta trằn trọc không ngủ)
憂愁;煩悶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Buồn thương, phiền muộn (cảm giác nặng nề trong lòng khi nghĩ đến chuyện không vui)
哀傷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mǐn】【ㄇㄧㄣˇ】【MẪN】
- Các biến thể:
- 悯, 閔, 𢡻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,閔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丨フ一一丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冺
慜
鰵
黾
閩
㟩
呡
刡
愍
湏
闽
㮌
慑
怆
愋
㦅
㣼
㦡
㦫
悍
愷
愯
㥴
怖
䈝
䰻
鋝
駝
瞉
㹐
鋏
磕
䰺
蝜
鋒
樓
