Bản dịch của từ 憬俗 trong tiếng Việt

憬俗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

憬俗 (Danh từ)

jǐng sú
01

Dân ở vùng quê hẻo lánh, người ở miền biên viễn (Hán-Việt: tỉnh tục/ cảnh tục nghĩa với 'thôn dân')

指边远地区的百姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憬俗

jǐng

Các từ liên quan

憬彼
憬悟
憬憬
憬涂
憬然
俗不可耐
俗不堪耐
憬
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Hình thái radical:
⿰,⺖,景
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép