Bản dịch của từ 憲 trong tiếng Việt
憲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
憲 (Tính từ)
(chữ hội ý: từ trái tim 心 và mắt 目, âm hại 省) nhanh nhẹn, tinh tế như mắt và tim cùng hoạt động
(會意。從心,從目,害省聲。心、目並用。本義:敏捷)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhanh nhẹn, lanh lợi (như người có tâm và mắt tinh tường)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vui vẻ, hớn hở (như ánh mắt và trái tim đều vui)
喜樂的樣子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
憲 (Danh từ)
Luật lệ, pháp lệnh (như quy định rõ ràng để mọi người cùng tuân theo)
法令
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hiến pháp (bản quy định tối cao của quốc gia)
憲法的略稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chức quan Hiến Sự thời Tống (người quản lý án lệ, tương đương chức quan thanh tra)
憲司的省稱。宋代官名,即諸路提點刑獄公事,相當於後世的按察司之職
Phương pháp, cách thức (cách làm việc có quy tắc)
方法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách gọi kính trọng cấp trên trong quan trường xưa (thể hiện sự tôn trọng)
舊時屬吏對上司的尊稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Hiến (một họ người trong tiếng Hán)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
憲 (Động từ)
Công bố, ban hành (như công khai luật lệ để mọi người biết)
公佈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Noi gương, học theo (bắt chước theo mẫu mực)
效法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trừng phạt, xử lý (áp dụng luật pháp để xử lý vi phạm)
制裁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
- Các biến thể:
- 宪, 𢝮, 𢞩, 𡩜
- Hình thái radical:
- ⿱,𡩜,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一一丨丨フ丨丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
