Bản dịch của từ 懇 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

kěn
01

Chân thành, tha thiết như lời khẩn cầu từ đáy lòng (như câu 'khẩn khoản mong giúp đỡ')

真誠,誠摯。《玉篇•心部》:“懇,誠也;信也。”《集韻•很韻》:“懇,誠也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầu xin, nài nỉ một cách tha thiết (như khi khẩn cầu sự giúp đỡ)

請求;干求。《正字通•心部》:“懇,俗借為干求意。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Buồn bã, thương cảm (cảm xúc sâu sắc, như lòng khẩn thiết)

悲。《玉篇•心部》:“懇,悲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

懇
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
恳, 豤, 貇, 𢡆, 𢢽, 𧩺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノフ一一フノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép