Bản dịch của từ 懋勤殿 trong tiếng Việt

懋勤殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

懋勤殿 (Danh từ)

mào qín diàn
01

Tên một gian điện trong Tử Cấm Thành (Minh - Thanh), nằm về phía tây nam của cung, nơi nhà vua thường đọc sách,批阅奏本鑑賞書畫; nay nhiều tác phẩm có dấu “懋勤殿鑑賞章”. (Hán-Việt: Mậu Cần điện)

明清宫殿名。在今北京故宫博物院西南,与端凝殿相对。皇帝常在此读书,批阅奏本及鉴赏书画,今博物院藏书画每有“懋勤殿鉴赏章”。参见明刘若愚《酌中志.大内规制纪略》﹑《清会典事例.工部.宫殿》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 懋勤殿

mào

qín

diàn

殿

Các từ liên quan

懋业
懋修
懋典
懋册
懋列
勤事
勤人
勤介
勤任
殿下
殿举
懋
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Các biến thể:
勖, 愗, 𢘅, 𢠖, 𢠘
Hình thái radical:
⿱,楙,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶フ丨ノ一丨ノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép