Bản dịch của từ 懞 trong tiếng Việt
懞
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méng | ㄇㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
懞 (Tính từ)
【méng】
01
Giống chữ “蒙”, nghĩa là che phủ, che giấu (như mây mù bao phủ, dễ liên tưởng đến từ “mông” trong tiếng Việt để nhớ nghĩa che phủ).
同“蒙”,遮盖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tốt bụng, thật thà, như câu thành ngữ “đôn mông thuần cố” chỉ sự chân chất, đáng tin cậy (giúp nhớ dễ hơn qua từ “mông” trong tiếng Việt gợi sự mộc mạc).
厚道朴实:“敦~纯固,以备祸乱。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
- Các biến thể:
- 懵
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,蒙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟥
䙩
莔
䑅
獴
盟
靀
䒐
䖟
䇇
虻
䴌
䏵
勐
黽
䁅
懜
艋
鼆
黾
冡
蜢
瞢
錳
怈
怚
恅
怩
懚
㥮
懥
㥢
㦫
懶
㥾
忨
㱅
墼
鴞
錙
錌
鹥
㙰
䱉
貑
虤
䛼
諰
