Bản dịch của từ 懦愚 trong tiếng Việt

懦愚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nuò

ㄋㄨㄛˋnuothanh huyền

懦愚 (Tính từ)

nuò yú
01

Nhút nhát, nhu nhược, thiếu can đảm (cổ ngữ, ít dùng)

1.亦作“愞愚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhút nhát, yếu đuối và ngu dại; vừa nhát gan vừa thiếu hiểu biết (Hán-Việt: nhược ngu)

2.怯弱愚昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 懦愚

nuò

Các từ liên quan

懦儿
懦劣
懦响
懦善
懦夫
愚下
愚不可及
愚主
愚人
懦
Bính âm:
【nuò】【ㄋㄨㄛˋ】【NỌA】
Các biến thể:
㐡, 偄, 愞, 懧, 耎, 𢡼, 𠏢, 𢘎, 𢘧
Hình thái radical:
⿰,⺖,需
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép