Bản dịch của từ 懩 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇN/AN/AN/A

(Động từ)

yǎng
01

Trong lòng muốn thể hiện tài năng, kiểu như muốn 'dương oai' cho người khác thấy (nhớ chữ có bộ tâm, liên quan đến tâm trạng).

心里想逞能:“屏发布而累息,徒心烦而技~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lo lắng, bồn chồn không yên trong lòng.

心忧不定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

懩
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,忄,養
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丶丿一一丨一丿丶一乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép