Bản dịch của từ 懷 trong tiếng Việt
懷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
懷 (Động từ)
(Hình thanh: bộ Tâm 心 + âm đọc 褱) Gốc nghĩa: nhớ nhung, thương nhớ
(形聲。從心,褱聲。本義:想念,懷念)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhớ nhung, thương nhớ (như trong câu thơ, văn cổ thể hiện tâm trạng lưu luyến, hoài niệm)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giữ trong lòng, ấp ủ (như giữ gìn, trân trọng trong tim)
心裏存有;懷藏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bao bọc, ôm trọn (như bao quanh, ôm ấp)
包容;包圍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mang thai, có thai (dùng cho phụ nữ hoặc động vật có vú)
孕,懷孕,謂婦女或雌性哺乳動物受精有胎。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quay về, hướng về, lưu luyến không rời
歸向;依戀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dẫn đến, gây ra (như mời gọi, thu hút)
招致;招徠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
An ủi, xoa dịu, làm yên lòng
安;安撫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
懷 (Danh từ)
Ngực, lòng ngực, nơi ôm ấp (như trong câu nói thân mật)
胸口;懷抱裏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tấm lòng, tình cảm, ý nghĩ trong tim
心意;情意
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Địa danh cổ ở phía tây nam huyện Vũ Trạch, tỉnh Hà Nam (Trung Quốc)
古地名,在今河南省武陟縣西南
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Hoài (ví dụ: Hoài Tố, danh tăng nổi tiếng đời Đường)
姓。如:懷素(公元737—799,唐名僧。長沙錢氏,字藏真。善草書,以狂草出名,繼承張旭筆法,世稱顛狂素)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Các biến thể:
- 怀, 懐, 褢, 褱, 𧞷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,褱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
