Bản dịch của từ 懺 trong tiếng Việt
懺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàn | ㄔㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
懺 (Động từ)
【chàn】
01
Sám hối, ăn năn hối lỗi (nhớ câu 'sám hối cho lòng nhẹ nhàng')
懺悔。梵文Ksama(懺摩)音譯的省略。原為自陳己過,悔罪祈福之意。《廣韻•鑑韻》:“懺,自陳悔也。”《集韻•㽉韻》:“懺,悔也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các nghi lễ sám hối do tăng ni thực hiện, hoặc kinh văn đọc trong lúc sám hối (ví dụ: lễ sám hối trong chùa)
僧道代人拜禱懺悔。如:拜懺。也指拜懺時所念經文。如:梁皇懺;玉皇懺。《梁書•庾詵傳》:“宅内設道場,環繞禮懺,六時不輟。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chàn】【ㄔㄢˋ】【SÁM】
- Các biến thể:
- 忏, 懴, 讖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,韱
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠨
㬄
䀡
剗
儳
顫
㙴
懴
摲
硟
䱿
幝
忼
忰
懆
惬
忙
慥
恪
㥵
悙
怏
慲
懦
巊
鶩
䰊
䌥
䱮
蠐
䶰
䳪
寵
譞
匷
籇
