Bản dịch của từ 懿戒 trong tiếng Việt
懿戒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
懿戒 (Danh từ)
【yì jiè】
01
Tựa chương Đại Nha trong Kinh Ca được cho là một bài thơ (tên đặc biệt trong các tài liệu cổ) trong đó Ngụy Vũ công đâm vua Lý để cảnh cáo mình và dùng nó để cảnh cáo chính mình.
诗经大雅的篇名。根据诗序乃卫武公刺厉王以自警。即今诗经大雅抑篇。。国语.楚语上:「昔卫武公年数九十有五矣,犹箴儆于国,……,于是乎作懿戒以自儆也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 懿戒
yì
懿
jiè
戒
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【Ý】
- Các biến thể:
- 噫, 㦉, 㦤, 歖, 𡕆, 𡤵, 𢤥, 抑, 㱅, 𢢶
- Hình thái radical:
- ⿰,壹,恣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一丶一ノフノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
异
䄁
谊
燡
䑄
䏌
苅
㽈
㑊
䌻
邑
㞾
㥁
息
慈
惥
忍
怨
恐
懸
慁
惉
憂
㤩
䳷
讆
䵃
𠓓
鰾
耲
躚
亹
䕼
體
鷗
鱂
懿旨
懿德
懿亲
懿范
懿戚
懿铄
司马懿
唐懿宗
嘉言懿行
