Bản dịch của từ 戀 trong tiếng Việt
戀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
戀 (Tính từ)
【liàn】
01
(Hình thanh) Ý gốc: lưu luyến, không nỡ rời xa (giống như 'liền' nhau không tách rời)
(形聲。本義:留戀,依依不捨)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhớ thương, hoài niệm (như người đi xa nhớ quê hương, nhớ ân tình)
思念,懷念
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cảm giác gắn bó, lưu luyến, không muốn rời xa (như chim bị nhốt vẫn nhớ rừng xưa, cá hồ nhớ nguồn cũ)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LIỀN】
- Các biến thể:
- 孌, 恋, 𤕈, 戀
- Hình thái radical:
- ⿱,䜌,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀲
湅
鍊
潋
纞
摙
恋
楝
澰
萰
稴
殮
惩
恚
态
㥦
悳
㦤
憲
悹
惹
恙
感
慦
髞
䲋
鷯
蠱
鷣
鑠
䵐
䶈
欏
巘
饜
籠
