Bản dịch của từ 戈戟 trong tiếng Việt

戈戟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

戈戟 (Danh từ)

gē jǐ
01

Cán thương và mâu (gươm giáo cổ): chỉ hai loại vũ khí là (cán thương) và (mâu/giao); cũng dùng chung để chỉ vũ khí nói chung hoặc ẩn chỉ chiến tranh

戈和戟。亦泛指兵器。借指战争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戈戟

戈
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【QUA】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép