Bản dịch của từ 戊戌变法 trong tiếng Việt
戊戌变法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
戊戌变法 (Danh từ)
【wù xū biàn fǎ】
01
Biến pháp Mậu Tuất (cuộc cải cách năm Mậu Tuất, theo đường lối tư bản chủ nghĩa do Khang Hữu Vi đề xướng dưới thời vuaQuang Tự nhà Thanh, năm Mậu Tuất 1898)
指1898年 (农历戊戌年) 以康有为为首的改良主义者通过光绪皇帝所 进行的资产阶级政治改革,主要内容是,学习西方,提倡科学文化,改革政治、教育制度,发展农、工、 商业等这次运动遭到以慈禧太后为首的守旧派的强烈反对,这年九月慈禧太后等发动政变,光绪被囚, 维新派遭捕杀或逃亡国外历时仅一百零三天的变法终于失败也叫戊戌维新、百日维新
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戊戌变法
wù
戊
xū
戌
biàn
变
fǎ
法
Các từ liên quan
戊夜
戊寅
戊己
戊己校尉
戊己芝
戌削
戌日
戌时
变乱
法不徇情
