Bản dịch của từ 戎旗 trong tiếng Việt
戎旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
戎旗 (Danh từ)
【róng qí】
01
Quân kỳ; cờ của quân đội hoặc đội lính (Hán-Việt: 'nhung kỳ' liên tưởng đến quân đội).
军旗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戎旗
róng
戎
qí
旗
Các từ liên quan
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【NHUNG】
- Các biến thể:
- 𠈋, 𢍻, 𢦦, 扔
- Hình thái radical:
- ⿹,戈,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髶
駥
䇯
榵
栄
䠜
爃
搑
荣
融
蝾
瑢
㦸
戙
戝
㦻
成
我
戏
戫
㦱
戞
戍
戯
伇
劤
安
乪
宆
呂
㚦
伂
刕
肋
𠂂
刐
犬戎
西戎
戎马
戎装
姜戎
从戎
第戎
兵戎
戎机
戎衣
