Bản dịch của từ 戎荒 trong tiếng Việt

戎荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róng

ㄖㄨㄥˊrongthanh sắc

戎荒 (Danh từ)

róng huāng
01

Xưa chỉ vùng biên ải hẻo lánh, nơi người thiểu số miền tây (hoặc phương Tây) sinh sống; biên cảnh hoang vắng

古指西方少数民族聚居的边远地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戎荒

róng

huāng

Các từ liên quan

戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
戎
Bính âm:
【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【NHUNG】
Các biến thể:
𠈋, 𢍻, 𢦦, 扔
Hình thái radical:
⿹,戈,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép