Bản dịch của từ 戎菽 trong tiếng Việt
戎菽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
戎菽 (Danh từ)
【róng shū】
01
Tên người (亦作“戎叔”) — một cách viết/đọc cổ của tên nhân nhân trong văn bản cổ Trung Hoa
1.亦作“戎叔”。
Ví dụ
02
Một loại họ đậu (cổ: đậu của người Sơn戎), thường chỉ đậu tương/đậu hà lan/đậu vigna trong văn cổ; trong chữ Nho nghĩa là 'đậu' (vật ăn).
2.山戎所种植的一种豆科植物。大豆。《管子.戒》:“北伐山戎,出冬葱与戎菽,布之天下。”《诗.大雅.生民》:“蓺之荏菽”毛传:“荏菽,戎菽也。”郑玄笺:“戎菽,大豆也。”一说为胡豆,蚕豆。《尔雅.释草》:“戎叔,谓之荏菽。”郭璞注:“即胡豆也。”或谓戎菽﹑胡豆皆豌豆别名。见明李时珍《本草纲目劐.谷三.豌豆》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戎菽
róng
戎
shū
菽
Các từ liên quan
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
菽乳
菽水
菽水之欢
菽水承欢
菽粟
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【NHUNG】
- Các biến thể:
- 𠈋, 𢍻, 𢦦, 扔
- Hình thái radical:
- ⿹,戈,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髶
駥
䇯
榵
栄
䠜
爃
搑
荣
融
蝾
瑢
㦸
戙
戝
㦻
成
我
戏
戫
㦱
戞
戍
戯
伇
劤
安
乪
宆
呂
㚦
伂
刕
肋
𠂂
刐
犬戎
西戎
戎马
戎装
姜戎
从戎
第戎
兵戎
戎机
戎衣
