Bản dịch của từ 戎葵 trong tiếng Việt
戎葵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
戎葵 (Danh từ)
【róng kuí】
01
Một tên cổ cho cây蜀葵 (bông đại kế, hollyhock) — cây thân thảo hai năm, hoa 5 cánh, có màu đỏ/tím/vàng/trắng, thường trồng làm cảnh. (Hán Việt:戎葵 đọc gần giống 'nhung quy' nhưng ý là 蜀葵)
即蜀葵。两年生草本植物。花瓣五枚,有红﹑紫﹑黄﹑白等颜色。供观赏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戎葵
róng
戎
kuí
葵
Các từ liên quan
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
葵倾
葵倾向日
葵心
葵扇
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【NHUNG】
- Các biến thể:
- 𠈋, 𢍻, 𢦦, 扔
- Hình thái radical:
- ⿹,戈,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髶
駥
䇯
榵
栄
䠜
爃
搑
荣
融
蝾
瑢
㦸
戙
戝
㦻
成
我
戏
戫
㦱
戞
戍
戯
伇
劤
安
乪
宆
呂
㚦
伂
刕
肋
𠂂
刐
犬戎
西戎
戎马
戎装
姜戎
从戎
第戎
兵戎
戎机
戎衣
