Bản dịch của từ 戎蛮 trong tiếng Việt

戎蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róng

ㄖㄨㄥˊrongthanh sắc

戎蛮 (Danh từ)

róng mán
01

Tên bộ lạc cổ (蛮氏), một nhánh của người Tây, cư trú thời Xuân Thu ở thượng lưu Hàm Hà (nay vùng thượng lưu Hàm Hà/颍河 thuộc Hà Nam); sau bị nước Sở diệt

1.亦作“戎曼”。即蛮氏。古族名。西戎的一支。春秋时分布于今河南颍河上游一带。后为楚所灭。

Ví dụ
02

Chỉ chung các bộ tộc man di ở biên cương (tứ), tức những dân ngoại vùng biên; nghĩa cổ, ít dùng trong văn hiện đại

2.泛指四夷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戎蛮

róng

mán

Các từ liên quan

戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
戎
Bính âm:
【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【NHUNG】
Các biến thể:
𠈋, 𢍻, 𢦦, 扔
Hình thái radical:
⿹,戈,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép