Bản dịch của từ 戏五禽 trong tiếng Việt
戏五禽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xì | ㄒㄧˋ | x | i | thanh huyền |
Hū | ㄏㄨ | h | u | thanh ngang |
戏五禽 (Danh từ)
【xì wǔ qín】
01
Một bộ bài tập dưỡng sinh do danh y Hoa Đà sáng lập, bắt chước động tác và tư thế của hổ, lộc (nai), hùng (gấu), viên (khỉ) và điểu (chim) để rèn thân thể
相传汉末名医华佗模仿虎﹑鹿﹑熊﹑猿﹑鸟五禽的动作和姿态,编成一套体操,进行肢体活动以健身。后因称以此法锻炼身体为“戏五禽”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戏五禽
xì
戏
wǔ
五
qín
禽
Các từ liên quan
戏下
戏乐
戏亭
戏亵
戏侮
五一六通知
五一节
五丁
五七
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
- Bính âm:
- 【xì】【ㄒㄧˋ】【HÍ】
- Các biến thể:
- 戲, 戱
- Hình thái radical:
- ⿰,又,戈
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒵
墍
匸
縘
饩
戱
忾
㞒
隟
㱇
郤
䴛
虍
嘑
㦌
匫
膴
芔
糊
忽
戯
虖
轷
滹
㦮
戯
㦽
截
㦻
㦯
戓
戬
戮
戢
戠
戮
弎
妅
先
夻
孖
㐁
夶
圷
忓
收
扛
决
游戏
戏剧
戏曲
演戏
把戏
没戏
戏弄
嬉戏
戏谑
拍戏
出戏
