Bản dịch của từ 戏兵 trong tiếng Việt
戏兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xì | ㄒㄧˋ | x | i | thanh huyền |
Hū | ㄏㄨ | h | u | thanh ngang |
戏兵 (Danh từ)
【xì bīng】
01
Đồ chơi/đồ giả giống binh khí dùng để trêu đùa, chế giễu (ví dụ: kiếm, giáo bằng vật liệu nhẹ dùng trong trò vui)
1.戏弄兵器。
Ví dụ
02
Một loại trò chơi cổ của Trung Quốc giống như múa rối hoặc trò diễn (thuộc loại 'tượng戏' trong cổ sử), tức là hình thức giải trí bằng biểu diễn/ trò chơi cổ xưa
2.即象戏。古博戏的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戏兵
xì
戏
bīng
兵
Các từ liên quan
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【xì】【ㄒㄧˋ】【HÍ】
- Các biến thể:
- 戲, 戱
- Hình thái radical:
- ⿰,又,戈
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒵
墍
匸
縘
饩
戱
忾
㞒
隟
㱇
郤
䴛
虍
嘑
㦌
匫
膴
芔
糊
忽
戯
虖
轷
滹
㦮
戯
㦽
截
㦻
㦯
戓
戬
戮
戢
戠
戮
弎
妅
先
夻
孖
㐁
夶
圷
忓
收
扛
决
游戏
戏剧
戏曲
演戏
把戏
没戏
戏弄
嬉戏
戏谑
拍戏
出戏
